nước mình

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đất nước của chính người nói: "Nước mình" cách gọi thân mật, gần gũi để chỉ quốc gia người nói đang sinh sống hoặc thuộc về. Từ này thể hiện tình cảm gắn bó, niềm tự hào sự thân thuộc đối với quê hương, tổ quốc.
dụ sử dụng
  • (Quốc gia của chúng ta đang những bước tiến lớn.)
  • (Tôi tình cảm sâu sắc với vẻ đẹp đất nước tôi.)
  • (Con người ở quốc gia của chúng ta tính cách nồng hậu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Người nước mình": Dùng để chỉ những người cùng quốc tịch với người nói.
    • Gặp người nước mìnhxứ người thật ấm lòng. (Việc gặp gỡ đồng hươngnước ngoài mang lại cảm giác thân thiết.)
  • "Đặc sản nước mình": Những sản phẩm đặc trưng, tiêu biểu của quốc gia.
    • Hãy thử món ăn này, đây đặc sản nước mình đấy. (Món ăn này niềm tự hào của ẩm thực quốc gia chúng ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Đất nước (danh từ): lãnh thổ quốc gia nói chung, mang sắc thái trang trọng hơn.
  • Quê hương (danh từ): nơi mình sinh ra lớn lên, gắn liền với tình cảm gia đình, nguồn cội.
  • Tổ quốc (danh từ): đất nước được nhìn nhận dưới góc độ lịch sử, lòng yêu nước trách nhiệm bảo vệ.
Từ đồng nghĩa
  • Đất nước ta: cách gọi khẳng định chủ quyền mối liên hệ với người nói.
  • Nước ta: từ ngữ phổ thông, trung tính để chỉ quốc gia của người nói.
  • Quê nhà: nơi sinh sống lâu đời của một người hoặc một cộng đồng.
Thành ngữ liên quan
  • Yêu nước mình: biểu hiện lòng yêu quê hương, đất nước.
    • Mỗi người đều nên đóng góp để xây dựng yêu nước mình hơn. (Mỗi cá nhân cần trách nhiệm tình cảm với quốc gia.)